Những động vật thú nuôi cấm bán trên mua deal muadeal.vn

Thảo luận trong 'Thông Báo - Nội Qui - Góp ý BQT' bắt đầu bởi admin, 8/2/20.

  1. admin

    admin Thành Viên Quản Trị Thành viên BQT

    1. Hiện nay, tất cả các loài ĐVHD đều được bảo vệ trong Luật Bảo vệ và Phát triển rừng số 29/2004/QH11. Riêng các loài như hổ, gấu, voi ,cu li,…được bảo vệ trong Nghị định 32/2006/NĐ-CP của Chính phủ về việc quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, thuộc nhóm IB (nhóm các loài động vật nghiêm cấm khai thác vì mục đích thương mại) và một số loài như khỉ, cầy (chồn), kỳ đà, kỳ đà vân, kỳ đà hoa, một số loài rắn, rùa,…cũng được bảo vệ trong Nghị định này, thuộc nhóm IIB (nhóm các loài động vật hạn chế khai thác vì mục đích thương mại).
      Việc quảng cáo bán các động vật có tên trong danh sách dưới đây sẽ không được bán trong diễn đàn 5giay.vn. Mọi topic bán các động vật trên đều sẽ bị xóa và ban nick tùy mức độ. Các bạn tham khảo trước khi tạo topic bán hàng nhé.

      Theo Nghị định 32/2006/NĐ-CP của Chính phủ : “Nghiêm cấm chế biến, kinh doanh động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IB và sản phẩm từ chúng vì mục đích thương mại” và “Hạn chế chế biến, kinh doanh động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIB và sản phẩm từ chúng vì mục đích thương mại”. Vi phạm đối với các loài ĐVHD nguy cấp, quý hiếm tùy theo mức độ, giá trị tang vật sẽ bị xử phạt hành chính lên đến 500 triệu đồng đối với cá nhân và 1 tỉ đồng đối với tổ chức hoặc xử lý hình sự lên tới 7 năm tù giam.

      DANH MỤC
      THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
      (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2006/NĐ-CP
      ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ)


      I A. Thực vật rừng
      TT Tên Việt Nam
      NGÀNH THÔNG
      1 Hoàng đàn
      2 Bách Đài Loan
      3 Bách vàng
      4 Vân Sam Phan xi păng
      5 Thông Pà cò
      6 Thông đỏ nam
      7 Thông nước (Thuỷ tùng)
      NGÀNH MỘC LAN
      Lớp mộc lan
      8 Hoàng liên gai (Hoàng mù)
      9 Hoàng mộc (Nghêu hoa)
      10 Mun sọc (Thị bong)
      11 Sưa (Huê mộc vàng)
      12 Hoàng liên Trung Quốc
      13 Hoàng liên chân gà
      Lớp hành
      14 Các loài Lan kim tuyến
      15 Các loài Lan hài

      I B. Động vật rừng
      TT Tên Việt Nam
      LỚP THÚ
      Bộ cánh da
      1 Chồn bay (Cầy bay)
      Bộ khỉ hầu
      2 Cu li lớn
      3 Cu li nhỏ
      4 Voọc chà vá chân xám
      5 Voọc chà vá chân đỏ
      6 Voọc chà vá chân đen
      7 Voọc mũi hếch
      8 Voọc xám
      9 Voọc mông trắng
      10 Voọc đen má trắng
      11 Voọc đen Hà Tĩnh
      12 Voọc Cát Bà (Voọc đen đầu vàng)
      13 Voọc bạc Đông Dương
      14 Vườn đen tuyền tây bắc
      15 Vượn đen má hung
      16 Vượn đen má trắng
      17 Vượn đen tuyền đông bắc
      Bộ thú ăn thịt
      18 Sói đỏ (Chó sói lửa)
      19 Gấu chó
      20 Gấu ngựa
      21 Rái cá thường
      22 Rái cá lông mũi
      23 Rái cá lông mượt
      24 Rái cá vuốt bé
      25 Chồn mực (Cầy đen)
      26 Beo lửa (Beo vàng)
      27 Mèo ri
      28 Mèo gấm
      29 Mèo rừng
      30 Mèo cá
      31 Báo gấm
      32 Báo hoa mai
      33 Hổ
      Bộ có vòi
      34 Voi
      Bộ móng guốc ngón lẻ
      35 Tê giác một sừng
      Bộ móng guốc ngón chẵn
      36 Hươu vàng
      37 Nai cà tong
      38 Mang lớn
      39 Mang Trường Sơn
      40 Hươu xạ
      41 Bò tót
      42 Bò rừng
      43 Bò xám
      44 Trâu rừng
      45 Sơn dương
      46 Sao la
      Bộ thỏ rừng
      47 Thỏ vằn
      LỚP CHIM
      Bộ bồ nông
      48 Gìa đẫy nhỏ
      49 Quắm cánh xanh
      50 Cò thìa
      Bộ sếu
      51 Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi)
      Bộ gà
      52 Gà tiền mặt vàng
      53 Gà tiền mặt đỏ
      54 Trĩ sao
      55 Công
      56 Gà lôi hồng tía
      57 Gà lôi mào trắng
      58 Gà lôi Hà Tĩnh
      59 Gà lôi mào đen
      60 Gà lôi trắng
      LỚP BÒ SÁT
      Bộ có vẩy
      61 Hổ mang chúa
      Bộ rùa
      62 Rùa hộp ba vạch

      NHÓM II: Thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng
      vì mục đích thương mại
      II A. Thực vật rừng
      TT Tên Việt Nam


      NGÀNH THÔNG
      1 Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi)
      2 Bách xanh (Tùng hương)
      3 Bách xanh đá
      4 Pơ mu
      5 Du sam
      6 Thông Đà Lạt (Thông 5 Đà Lạt)
      7 Thông lá dẹt
      8 Thông đỏ bắc (Thanh tùng)
      9 Sa mộc dầu
      Lớp tuế
      10 Các loài Tuế
      NGÀNH MỘC LAN
      Lớp mộc lan
      11 Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất)
      12 Tam thất hoang
      13 Sâm Ngọc Linh (Sâm Việt Nam)
      14 Các loài Tế tân
      15 Thiết đinh
      16 Gõ đỏ (Cà te)
      17 Lim xanh
      18 Gụ mật (Gõ mật)
      19 Gụ lau
      20 Đẳng sâm (Sâm leo)
      21 Trai lý (Rươi)
      22 Trắc (Cẩm lai nam)
      23 Cẩm lai (Cẩm lai bà rịa)
      24 Giáng hương (Giáng hương trái to)
      25 Gù hương (Quế balansa)
      26 Re xanh phấn (Re hương)
      27 Vù hương (Xá xị)
      28 Vàng đắng
      29 Hoàng đằng (Nam hoàng liên)
      30 Các loài Bình vôi
      31 Thổ hoàng liên
      32 Nghiến
      Lớp hành
      33 Hoàng tinh hoa trắng (Hoàng tinh cách)
      34 Bách hợp
      35 Hoàng tinh vòng
      36 Thạch hộc (Hoàng phi hạc)
      37 Cây một lá (Lan một lá)

      II B. Động vật rừng
      TT Tên Việt Nam
      LỚP THÚ
      Bộ dơi
      1 Dơi ngựa lớn
      Bộ khỉ hầu
      2 Khỉ mặt đỏ
      3 Khỉ mốc
      4 Khỉ đuôi dài
      5 Khỉ đuôi lợn
      6 Khỉ vàng
      Bộ thú ăn thịt
      7 Cáo lửa
      8 Chó rừng
      9 Triết bụng vàng
      10 Triết nâu
      11 Triết chỉ lưng
      12 Cầy giông sọc
      13 Cầy giông
      14 Cầy hương
      15 Cầy gấm
      16 Cầy vằn bắc
      Bộ móng guốc chẵn
      17 Cheo cheo
      18 Cheo cheo lớn
      Bộ gặm nhấm
      19 Sóc bay đen trắng
      20 Sóc bay Côn Đảo
      21 Sóc bay xám
      22 Sóc bay bé
      23 Sóc bay sao
      24 Sóc bay lớn
      Bộ tê tê
      25 Tê tê Java
      26 Tê tê vàng
      LỚP CHIM
      Bộ hạc
      27 Hạc cổ trắng
      28 Quắm lớn
      Bộ ngỗng
      29 Ngan cánh trắng
      Bộ sếu
      30 Ô tác
      Bộ cắt
      31 Diều hoa Miến Điện
      32 Cắt nhỏ họng trắng
      Bộ gà
      33 Gà so cổ hung
      34 Gà so ngực gụ
      Bộ cu cu

      35 Phướn đất
      Bộ bồ câu
      36 Bồ câu nâu
      Bộ yến

      37 Yến hàng
      Bộ sả
      38 Hồng hoàng
      39 Niệc nâu
      40 Niệc cổ hung
      41 Niệc mỏ vằn
      Bộ vẹt
      42 Vẹt má vàng
      43 Vẹt đầu xám
      44 Vẹt đầu hồng
      45 Vẹt ngực đỏ
      46 Vẹt lùn
      Bộ cú
      47 Cú lợn lưng xám
      48 Cú lợn lưng nâu
      49 Dù dì phương đông
      Bộ sẻ
      50 Chích choè lửa
      51 Khướu cánh đỏ
      52 Khướu ngực đốm
      53 Khướu đầu đen
      54 Khướu đầu xám
      55 Khướu đầu đen má xám
      56 Nhồng (Yểng)
      LỚP BÒ SÁT
      Bộ có vẩy
      57 Kỳ đà vân
      58 Kỳ đà hoa
      59 Trăn cộc
      60 Trăn đất
      61 Trăn gấm
      62 Rắn sọc dưa
      63 Rắn ráo trâu
      64 Rắn cạp nia nam
      65 Rắn cạp nia đầu vàng
      66 Rắn cạp nia bắc
      67 Rắn cạp nong
      68 Rắn hổ mang
      Bộ rùa
      69 Rùa đầu to
      70 Rùa đất lớn
      71 Rùa răng (Càng đước)
      72 Rùa trung bộ
      73 Rùa núi vàng
      74 Rùa núi viền
      Bộ cá sấu
      75 Cá sấu hoa cà
      76 Cá sấu nước ngọt (Cá sấu Xiêm)
      LỚP ẾCH NHÁI
      Bộ có đuôi
      77 Cá cóc Tam Đảo
      LỚP CÔN TRÙNG
      Bộ cánh cứng
      78 Cặp Kìm sừng cong
      79 Cặp kìm lớn
      80 Cặp kìm song lưỡi hái
      81 Cặp kìm song dao
      82 Cua bay hoa nâu
      83 Cua bay đen
      84 Bọ hung năm sừng
      Bộ cánh vẩy
      85 Bướm Phượng đuôi kiếm răng nhọn
      86 Bướm Phượng đuôi kiếm răng tù
      87 Bướm Phượng cánh chim chân liền
      88 Bướm rừng đuôi trái đào
      89 Bọ lá
     

Chia sẻ trang này